Đặt Tên Con Theo Phong Thủy — Hợp Ngũ Hành & Tương Sinh

8 phút đọcĐăng ngày 5/7/2026

3 Nguyên Tắc Vàng Đặt Tên Con

  1. 1. Hợp ngũ hành của con (tính từ năm sinh). Nếu con mệnh Thủy → chọn tên chứa yếu tố Kim (sinh Thủy) hoặc Thủy.
  2. 2. Tương sinh với bố mẹ — tên không xung với mệnh bố mẹ, tạo gia đình hài hòa.
  3. 3. Số nét chữ tốt theo thần số học — rút gọn về số chủ đạo 1, 3, 6, 8, 9 (tránh 4).

Chọn Chữ Theo Mệnh Con

👶 Con mệnh Kim: chữ Thổ (Thổ sinh Kim) → Sơn, Thạch, Kim, Minh, Bảo

👶 Con mệnh Mộc: chữ Thủy (Thủy sinh Mộc) → Hà, Vân, Thanh, Tuyết, Hải

👶 Con mệnh Thủy: chữ Kim (Kim sinh Thủy) → Ngân, Kim, Linh, Châu, Trân

👶 Con mệnh Hỏa: chữ Mộc (Mộc sinh Hỏa) → Lâm, Trúc, Bách, Quế, Thảo

👶 Con mệnh Thổ: chữ Hỏa (Hỏa sinh Thổ) → Nhật, Dương, Hồng, Đan, Quang

▸ XEM VẬN MỆNH CỦA BẠN NGAY ◂

Nhập tên và ngày sinh để nhận phân tích cá nhân hóa — hoàn toàn miễn phí, bảo mật 100%.

10 Lỗi Đặt Tên Cần Tránh

  1. 1. Đặt trùng tên người lớn trong dòng họ (kỵ)
  2. 2. Tên có ý nghĩa tiêu cực khi nói lái (vd: Tài Ngu)
  3. 3. Số nét chữ rút gọn = 4 (phát âm "tử" trong tiếng Hán)
  4. 4. Quá 4 chữ (họ + 3 chữ tên) — khó viết, dễ sai
  5. 5. Chữ có ý nghĩa tang thương (Sầu, Buồn, Tử)
  6. 6. Xung với tuổi bố hoặc mẹ
  7. 7. Tên con gái mạnh quá (Dũng, Hùng) → khắc chồng tương lai
  8. 8. Tên con trai yếu quá (Mai, Lan) → khắc vợ
  9. 9. Tên nhân vật tiêu cực trong lịch sử
  10. 10. Tên giống tên người đã khuất trong nhà

▸ XEM VẬN MỆNH CỦA BẠN NGAY ◂

Nhập tên và ngày sinh để nhận phân tích cá nhân hóa — hoàn toàn miễn phí, bảo mật 100%.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN